Advertisement

Karabelo ea ho senyeha - Leqephe la 1

Ts'ebetso eo ho eona motsoako o arohanang ho ba lintho tse peli kapa ho feta tse bonolo. - E ntlafalitsoe ka 2022

Tlhaloso

Likarolo tse ngata tsa ho senyeha li kenyelletsa mocheso, khanya kapa motlakase ho kenya matla.

Lik'hemik'hale tsa binary ke metsoako e nang le likarolo tse peli feela. Mofuta o bonolo ka ho fetisisa oa karabelo ho ho bola ke ha motsoako oa binary o putlama ka likarolo tsa ona. Mercury (II) oxide, e khubelu e tiileng, e senyeha ho theha khase ea mercury le oksijene ha e futhumetse.

Hape, karabelo e nkuoa e le mokhoa oa ho bola leha sehlahisoa se le seng kapa tse ling e ntse e le kompone. Carbonate ea tšepe ea robeha ebe e etsa khase ea tšepe ea oxide le ea carbon dioxide. Ka mohlala, calcium carbonate e bola ka calcium oxide le carbon dioxide.

Advertisement
Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kea leboha #1 Kea leboha #2 Kea leboha #3 Thảo luận Học Bổng Be Ready
Advertisement

Phương Khlong Kết Quả Số # 1




C4H10C2H4 + C2H6
butane etilen (e jeoang) etan
Ethene
(khí) (khí) (khí)
(Không màu) (Không màu) (Không màu)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Advertisement

Điều kiện phản ứng

Khomotso độ: boitumelo Lethathamo lena: joalo ka

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải sát chất sản phẩm C2H4 (etilen (eten)) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), C2H6 (etan) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), sinc sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C4H10 (Butan) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), biến mất.

Lintlha tse ling

Tobetsa để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội bolokoe

Ừiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tobetsa vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Tobetsa vào đây để báo lỗi

Phương Khlong Kết Quả Số # 2


2Al (OH)3Al2O3 + 3H2O
Ke hiroxit Ke oxit nước
Aluminium hydroxide Aluminium oxide
(rn) (rn) (khí)
(trắng) (trắng) (không màu)
Baz ơ
2 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Khomotso độ: > 575

Hiện tượng nhận biết

Tobetsa để xem thông tin thêm

Lintlha tse ling

Tobetsa để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội bolokoe

Ừiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tobetsa vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Tobetsa vào đây để báo lỗi

Phương Khlong Kết Quả Số # 3


2KMnO4MnO2 + O2 + K2MnO4
kali pemanganat Mangan oxit kgomo kali manganat
Kali manganat(VII) Manganate ea potasiamo (VI)
(rn) (rn) (khí) (r)
(ke hore) (đen) (không màu) (lebela)
Muối Muối
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Khomotso độ: Nhiđột độ

Hiện tượng nhận biết

Tobetsa để xem thông tin thêm

Lintlha tse ling

Tobetsa để xem thông tin thêm về phương trình

Câu hỏi minh họa

Tobetsa để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Câu 1. Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:


KMnO4 (t0) →
B. NaCl + H2SO4 đặc (t0) →
C. NH4Cl + Ca (OH) 2 (t0) →
D. FeS2 + O2 →

Xem áá án câu 1

Đóng góp nội bolokoe

Ừiển Phương Trình xã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Tobetsa vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Tobetsa vào đây để báo lỗi

Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(