Advertisement
Thảo luận 4

Phản tứng tạo khí SO2

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8 Đáp án đúng



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Rating

Phản tứng tạo khí SO2

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4

Ke kopa ho bala # 1

Bài toán khối lượng

Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4,48
  • Câu B. 11,2
  • Câu C. 16,8
  • Câu D. 1,12

Nguồn nội bolokoe

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + 3SO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho kác phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu (OH) 2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu (OH) 2 / NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu (NO3) 2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2 (SO4) 3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3 AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe (Che3)3 CH3KOOHANE + NaOH → CH3KOANNA + H2O Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HANO3 → lihora tse 22O + Che + Fe (Che3)3 2C6H12O6 + Cu (OH)2 → lihora tse 22O + (C6H11O6)2Cu

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho chãi các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 3H2 2 Al + 4H2SO4 → Al2(NA4)3 + 4H2O + S Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + 3SO2 8 Al + 15H2SO4 → 4Al2(NA4)3 + 12H2O + 3H2S 2 Al + 6H2SO4 → Al2(NA4)3 + 6H2O + 3SO2

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội
(2) Cu (OH) 2 + glucozơ
LITLHAKU TSE KHOLO (3)
(4) Cu (NO3) 2 + FeCl2 + HCl
(5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(6) axit axetic + NaOH
(7) AgNO3 + FeCl3
(8) Al + Cr2 (SO4) 3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3 AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe (Che3)3 CH3KOOHANE + NaOH → CH3KOANNA + H2O Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu (OH)2 + 2C6H12O6 → lihora tse 22O + (C6H11O6)2Cu 2 Al + Cr2(NA4)3 → Al2(NA4)3 + 2Cr

2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng

Cho các phương học dưới đây, có bao nhiêu phản ứng sinh ra chất khí sau phản ứng?
Br2 + NaI ---->;
HNO3 + (CH3) 2NH ------>;
KNO3 + KHSO4 + Fe3O4 ---->;
H2SO4 + FeSO4 ---->;
Mg + SO2 --->;
HCl + K2CO3 --->;
BaCl2 + H2O + SO3 ------->;
Al + H2O + Ba (OH) 2 ---->;
C6H12O6 + H2O --->;
H2SO4 + Na2CO3 ---->;

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + Ba (OH)2 → lihora tse 32 + Ba (AlO2)2 Br2 + 2NaI → I2 + 2NaBr 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 EA-2-MG + SO2 → S + 2MgO H2SO4 + Na2CO3 → H2O + Na2SO4 + CO2 2HCl + K2CO3 → H2O + EA-2KC + CO2 BaCl2 + H2O + SO3 → 2HCl + BASO4 2 KNO3 + 56KHSO4 + 6Fe3O4 → 9Fe2(NA4)3 + 28H2O + 2NO + 29K2SO4 C6H12O6 + H2O → 2C2H5OH + EA-2CO2 HNO3 + (CH3)2NH → (CH3)2NH2) Che3

Ke kopa ho bala # 3

Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử

Khoa chừt ch, Fe (OH)2, Fe (OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe (Che3)2, Fe (Che3)3, FeSO4, Fe2(NA4)3, FeCO3 Lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nong. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + 3SO2 4H2SO4 + 2F (OH)2 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + SO2 4H2SO4 + Fe3O4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + FeSO4 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 + EA-2CO2 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 6Fe (Che3)2 + 9H2SO4 → 3Fe2(NA4)3 + 4H2O + 10HANO3 + Che 4Fe (Che3)2 + 7H2SO4 → 2Fe2(NA4)3 + 7H2O + SO2 9Fe (Che3)2 + 6H2SO4 → 2Fe2(NA4)3 + 6H2O + 3NO + 5Fe (Che3)3

H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

1. H2S + SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 bolelele →
4. SiO2 + Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O →
Lintlha tse latelang ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 Ee2 + 4HF → 2H2O + SiF4 EA-2-MG + Ee2 → Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O → Ca(OH)2 + 2PH3

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Chất tac dụng với H2SO4 đặc, nóng

Khetho ea chát: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe (OH) 2.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4H2SO4 + 2F (OH)2 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + SO2 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 + EA-2CO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2OO + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 → 3Fe2(NA4)3 + 10H2O + SO2 3H2S + H2SO4 → lihora tse 42O + 4S 2KeTse + 10H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 10H2O + 9SO2 H2S + 3H2SO4 → lihora tse 42O + 4SO2

2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho chác cặp chất:
(1) bolokoe dCch FeCl3 và Ag (2) bo-dung dịch Fe (NO3) 2 và dung dịch AgNO3
(3) S và H2SO4 (nc nóng) (4) CaO và H2O
(5) bolokoe dịch NH3 + CrO3 (6) S và dung dịch H2SO4 loãng
Ela hloko lintlha tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe (Che3)2 → Ag + Fe (Che3)3 Phahameng + H2O → Ca(OH)2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2NH3 + 2KrO3 → lihora tse 32O + N2 + Cr2O3

Ke kopa ho bala # 2

Chất tac dụng với H2SO4 đặc, nóng

Mefuta e meng: KBr, S, Si, SiO2, P, Na3PO4, Ag, Au, FeO, Cu, Fe2O3.
Trong các chất số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + 2HBr → Br2 + 2H2O + SO2 5H2SO4 + 2P → 2H2O + 5SO2 + 2H3PO4 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2OO + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 2Ag + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + Ag2SO4 H2SO4 + KBr → KHSO4 + HBr

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nong

Cho các chất: KBr, S, Si, 2 3 4 2 3 SiO, P, Na PO, Ag, Au, FeO, Cu, Fe O.
Trong các chất số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + 2HBr → Br2 + 2H2O + SO2 5H2SO4 + 2P → 2H2O + 5SO2 + 2H3PO4 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2OO + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 2Ag + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + Ag2SO4 H2SO4 + KBr → KHSO4 + HBr

O2 + S → SO2

Ke kopa ho bala # 1

Chọn nhận định đúng

Cho kác phát biểu và nhận định sau:
(1). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là H2S và NO.
(2). Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(3). Ho na le lintho tse ngata tse kang nicotin.
(4). Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
Lintlha tse latelang ke tsena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NO + O2 → 2NO2 O2 + S → SO2

Ke kopa ho bala # 2

Lưu huỳnh thề hiện tính khử

Cho káng phản ứng hóa học sau:
(a) S + O2 → (t0) SO2;
(b) S + 3F2 (t0) → SF6;
(c) S + Hg → HgS;
(d) S + 6HNO3 đặc (t0) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Mona ke tsebile mona:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3F2 + S → SF6 6HANO3 + S → 2H2O + H2SO4 + 6NO2 O2 + S → SO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Chất tác dụng với lưu huỳnh

Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với
Lưu huỳnh là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. H2, Pt, F2.
  • Câu B. Zn, O2, F2.
  • Câu C. Hg, O2, HCl.
  • Câu D. Na, Br2, H2SO4 loeng.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3F2 + S → SF6 O2 + S → SO2 S + Zn → ZnS

2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng

Trong các PTHH dưới đây, phương trình phản ứng keng tạo ra ản phẩm khí?
a. Cl2 + Na →
b. AgNO3 + BaCl2 →
c. Fe + HCl + NaNO3 →
d. Fe + HCl + KNO3 →
e. H2 + C2H3COOCH3 →
f. FeS2 + H2SO4 →
h. H2 + CH3CH2CH = O →
g. AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 →
m. FeS2 + HNO3 →
n. H2SO4 + Mg (OH) 2 →

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2Na → 2NaCl H2SO4 + Mg (OH)2 → lihora tse 22O + MgSO4 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2 Fe + 4HCl + KOHO3 → lihora tse 22O + KCl + Che + FeCl3 H2 + C2H3COOCH3 → CH3CH2KOOHANE Fe + 4HCl + NANO3 → lihora tse 22O + NaCl + Che + FeCl3 2KeTse2 + 10HANO3 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + H2SO4 + 10NO 2 AgNO3 + H2O + 2NH3 + C6H12O6 → 2Ag + 2NH4Che3 + C6H12O7 H2 + CH3CH2CH=O → CH3CH2CH2OH

4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 1

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 lipapali. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 <m3 <m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe (OH) 2 và FeS2?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

O2 + 4F (OH)2 → 2Fe2O3 + 4H2O 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 2NNO3 → 2NaNO2 + O2 NH4Cl → HCl + NH3 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng

Trong các phương trinh hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra 2 chất khí?
1. C + 2H2SO4 →
2. H2 + C6H5CHCH2 →
3. HNO3 + CuS2 →
4. HCl + HNO3 →
5. BaCl2 + NaHSO4 →
6. Cu + HCl + KNO3 →

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2 6HCl + 2HANO3 → 3Cl2 + 4H2O + 2NO Cu + 4HCl + 2 KNO3 → lihora tse 22O + EA-2KC + 2NO2 + CuCl2 14HANO3 + 3CuS2 → lihora tse 42O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 BaCl2 + 2NaHSO4 → 2HCl + Na2SO4 + BASO4 H2 + C6H5CHCH2 → C.6H5CH2CH3

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng tạo chất khí

Cho cháng phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 --->;
Fe (NO3) 2 -t0 ->;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ->;
NaOH + MgCl2 --->;
BaCl2 + MgSO4 --->;
NaOH + NH4NO3 --->;
Fe + H2O ->;
Ca (OH) 2 + SO2 ---->;
BaO + CO2 --->;
FeCl2 + Zn ---->;
NaOH --t0 --->;
BaCl2 + NaHSO4 --->;
Cu + HCl + KNO3 --->;
Ag + Cl2 ---->;
C + H2SO4 ->;
H2 + C6H5CHCH2 ---->;
HNO3 + CuS2 --->;
HCl + HNO3 ---->;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Beam + CO2 → BaCO3 Ca (OH)2 + SO2 → H2O + Nyeoe3 3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn → Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH → 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4Che3 → H2O + NANO3 + NH3 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 → MgCl2 + BASO4 6HCl + 2HANO3 → 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HANO3 + Fe3O4 → lihora tse 52O + Che + 3Fe (Che3)3 2Ag + Cl2 → 2AgCl Cu + 4HCl + 2 KNO3 → lihora tse 22O + EA-2KC + 2NO2 + CuCl2 14HANO3 + 3CuS2 → lihora tse 42O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 → CH3CHO + NH2CH2KOANNA BaCl2 + 2NaHSO4 → 2HCl + Na2SO4 + BASO4 2Fe (Che3)2 → Fe2O3 + 4NO2 + 1 / 2O2 H2 + C6H5CHCH2 → C.6H5CH2CH3

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Chất tạo kết tủa với Ba (OH) 2

Ch dae các chất: NH4Cl, (NH4) 2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số
chất trong dáy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba (OH) 2 tạo thành kết tủa là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 1
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba (OH)2 → H2O + 2NH3 + BASO4 MgCl2 + Ba (OH)2 → BaCl2 + Mg (OH)2 FeCl2 + Ba (OH)2 → BaCl2 + Fe (OH)2

Ke kopa ho bala # 2

Chất bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nong

Cho các chất: KBr, S, Si, 2 3 4 2 3 SiO, P, Na PO, Ag, Au, FeO, Cu, Fe O.
Trong các chất số chất có thể oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + 2HBr → Br2 + 2H2O + SO2 5H2SO4 + 2P → 2H2O + 5SO2 + 2H3PO4 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2OO + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 2Ag + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + Ag2SO4 H2SO4 + KBr → KHSO4 + HBr


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(