Advertisement
Thảo luận 3

Redox reaction

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Redox reaction

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4) 2Cr2O7; CaCO3; Cu (NO3) 2;
KMnO4; Mg (OH) 2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Rating

Redox reaction

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng tạo đơn chất

Ho thực hiựn các phản ứng sau đây:
(1). Nhiệt phân (NH4) 2Cr2O7;
(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(3). NH3 + Br2 →
(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →
(5). H2SO4 + Na2S2O3 →
(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →
(7). FeCl2 + H2O2 + HCl →
(8). Nung hỗn hợp Ca3 (PO4) 2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất kho:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 3Br2 + 2NH3 → N2 + 6HBR 5C + Ca3(Po4)2 + 3SiO2 → 5CO + 2P + 3CaSiO3 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + 5O2 + K2SO4 H2SO4 + Na2S2O3 → H2O + Na2SO4 + S + SO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Amonia đicromat

Nhiệt phân muối amoni đicromat: (NH4) 2Cr2O7 thu được sản phẩm là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cr2O3N2, H2O
  • Câu B. Cr2O3, NH3, H2O
  • Câu C. CrO3N2, H2O
  • Câu D. CrO3, NH3, H2O

Nguồn nội bolokoe

KHETHA VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3

Ke kopa ho bala # 3

Redox reaction

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4) 2Cr2O7; CaCO3; Cu (NO3) 2;
KMnO4; Mg (OH) 2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng tạo đơn chất

Ho thực hiựn các phản ứng sau đây:
(1). Nhiệt phân (NH4) 2Cr2O7;
(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(3). NH3 + Br2 →
(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →
(5). H2SO4 + Na2S2O3 →
(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →
(7). FeCl2 + H2O2 + HCl →
(8). Nung hỗn hợp Ca3 (PO4) 2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 3Br2 + 2NH3 → N2 + 6HBR 5C + Ca3(Po4)2 + 3SiO2 → 5CO + 2P + 3CaSiO3 2Kl2 + H2O2 + 2HCl → H2O + 2Kl3 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + 5O2 + K2SO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 H2SO4 + Na2S2O3 → H2O + Na2SO4 + S + SO2 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + K2SO4 + EA-10CO2

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 1

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân bolokoe dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất kho:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O → 2H2 + O2 Mg + 2Kl3 → 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 Cl2 + H2S → 2HCl + S

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho cháng phương khoìng phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0 ->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân bolokoe dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất kho:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HCl 2H2O → 2H2 + O2 H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 Mg + 2Kl3 → 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 → HF + C4H9F

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng hóa học

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2 (SO4) 3 e
(b) Sục khí Cl2 le bolokoe ba FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT HUNG VƯƠNG - QUẢNG BÌNH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 Cl2 + 2Kl2 → 2FeCl3 CuO + H2 → Cu + H2O 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 Mg + FeSO4 → Fe + MgSO4 2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH 2 Al2O3 → 4Al + 3O2 Fe2(NA4)3 + Mg → 2FeSO4 + MgSO4

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 1

NHóm Nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu (NO3) 2, AgNO3, Fe (NO3) 2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. Cuo, Fe2O3, Ag
  • Câu C. Cuo, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4Che2, CuO, Fe2O3, Ag

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 NH4Che3 → lihora tse 22O + N2O 2Fe (Che3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dà vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu (NO3) 2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + EA-4CO2 AgNO3 + H2O → Ag + HNO3 + O2

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng tạo kim loại

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dà vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu (NO3) 2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al + 3Kl3 → AlCl3 + 3Kl2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + EA-4CO2 3 AgNO3 + FeCl2 → Ag + 2AgCl + Fe (Che3)3 AgNO3 + H2O → Ag + HNO3 + O2

2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 1

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Redox reaction

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4) 2Cr2O7; CaCO3; Cu (NO3) 2;
KMnO4; Mg (OH) 2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 4

Ozon

Cho kác nhận định sau:
(1). O3 co tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon đượng ụng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Ho bala ho hong:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 → Ke2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S → H2S 2H2O2 → lihora tse 22O + O2

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Dung dịch tạo kết tủa với Ba

Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau đây: NaHCO3; CuSO4;
(NH4) 2CO3; NaNO3; AgNO3; NH4NO3. Số dung dịch tạo kết tủa là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2H2O + Ba → H2 + Ba (OH)2 2 AgNO3 + Ba (OH)2 → Ag2O + Ba (NO3)2 + H2O 2NaHCO3 + Ba (OH)2 → lihora tse 22O + Na2CO3 + BaCO3 Ba (OH)2 + CuSO4 → Cu(OH)2 + BASO4 (NH4)2CO3 + Ba (OH)2 → lihora tse 22O + 2NH3 + BaCO3

Ke kopa ho bala # 2

Chọn nhận định đúng

Cho kác phát biểu và nhận định sau:
(1). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là H2S và NO.
(2). Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(3). Ho na le lintho tse ngata tse kang nicotin.
(4). Ozon trong khí quyển là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí
Lintlha tse latelang ke tsena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NO + O2 → 2NO2 O2 + S → SO2


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(