Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng oxi hóa - khử

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu khoi thi ĐH

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 Đáp án đúng
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba (Che3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

Rating

Phản ứng oxi hóa - khử

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2

Ke kopa ho bala # 1

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe (NO3) 3 - (t0) -> X - (COdu) -> Y - (FeCl3) -> Z --T -> Fe (NO3) 3
Các chất X và T lần lượt khoe:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. FeO le NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu (Che3)2.
  • Câu C. FeO le AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 ka AgNO3.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe + 2Kl3 → 3FeCl2 4Fe (Che3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3 AgNO3 + FeCl2 → Ag + 2AgCl + Fe (Che3)3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Khối lượng sắt thu được sau phản ứng

Khử hoàn toàn m gm Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau
phản ứng là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8,4.
  • Câu B. 5,6.
  • Câu C. 2,8.
  • Câu D. 16,8.

Nguồn nội bolokoe

KHETHA VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba (Che3)2 + 2AgCl ↓

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

Ke kopa ho bala # 4

Bài toán điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2,52 papali
  • Câu B. 3,36 papali
  • Câu C. 1,68 papali
  • Câu D. 1,44 papali

Nguồn nội bolokoe

THI THPTQG 2015 (MÃ ĐỀ 357)

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2

Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 1

Equation ea lik'hemik'hale

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (Che3)2 + 2Fe (Che3)3 + 4H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Mg → H2 + MgSO4 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Hợp chất của nitơ

Ela hloko taba ena:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
Thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng kho:

Phân loại câu hỏi

Lipr 11 Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Fe2O3 + 6HANO3 → 2Fe(NO3)2 + 3H2O 3H2 + N2 → 2NH3 2H2O + 6NH3 + CuSO4 → (NH4)2SO4 + [Cu (Che3)4] (OH)2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2O + NH3 → NH4OH 2H2O + 4NO2 + O2 → 4HANO3

Ke kopa ho bala # 3

Bài tập Lebakeng

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (bolokoe Y), thu 1,344,c 5,04 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa 5 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N + 3. Số mol HNOXNUMX có trong Y là

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 E tsoetseng pele

  • Câu A. 0,5 Mol
  • Câu B. 0,74 Mol
  • Câu C. 0,54 Mol
  • Câu D. 0,44 Mol

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 12

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3OO + 10HANO3 → lihora tse 52O + Che + 3Fe (Che3)3 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba (Che3)2 + 2AgCl ↓

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4

Ke kopa ho bala # 1

E na le bolelele ba H2SO4

Ch chát chát chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al (OH) 3. Số chất trong dãy tác dụng được với
Dung dịch H2SO4 loãng là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Al (OH)3 + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 6H2O H2SO4 + 2NaHCO3 → lihora tse 22O + Na2SO4 + EA-2CO2 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 H2SO4 + 2K → H2 + K2SO4

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba (Che3)2 + 2AgCl ↓

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba (Che3)2 + 2AgCl ↓

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-3CO + Fe2O3 → 2Fe + EA-3CO2 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Na2O → H2O + Na2SO4 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng

Trong các PTHH dưới đây, phương trình phản ứng keng tạo ra ản phẩm khí?
a. Cl2 + Na →
b. AgNO3 + BaCl2 →
c. Fe + HCl + NaNO3 →
d. Fe + HCl + KNO3 →
e. H2 + C2H3COOCH3 →
f. FeS2 + H2SO4 →
h. H2 + CH3CH2CH = O →
g. AgNO3 + H2O + NH3 + C6H12O6 →
m. FeS2 + HNO3 →
n. H2SO4 + Mg (OH) 2 →

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2Na → 2NaCl H2SO4 + Mg (OH)2 → lihora tse 22O + MgSO4 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2 Fe + 4HCl + KOHO3 → lihora tse 22O + KCl + Che + FeCl3 H2 + C2H3COOCH3 → CH3CH2KOOHANE Fe + 4HCl + NANO3 → lihora tse 22O + NaCl + Che + FeCl3 2KeTse2 + 10HANO3 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + H2SO4 + 10NO 2 AgNO3 + H2O + 2NH3 + C6H12O6 → 2Ag + 2NH4Che3 + C6H12O7 H2 + CH3CH2CH=O → CH3CH2CH2OH

Ke kopa ho bala # 3

Xác định thoko

Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:


- X đều có phản ứng với cả 3 bolokoe ba bolokoe: NaHSO4Na2CO3 ka AgNO3.


- X không phản ứng với cả 3 bolokoe ke bolutu: NaOH, Ba (NO3)2, H NO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. BaCl2.
  • Câu B. CuSO4.
  • Câu C. Mg (Che3)2.
  • Câu D. FeCl2.

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN LƯƠNG THƯƠ VINH - ĐỒNG NAI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

BaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + BaCO3 2 AgNO3 + BaCl2 → 2AgCl + Ba (NO3)2 BaCl2 + 2NaHSO4 → 2HCl + Na2SO4 + BASO4

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Ho na le halogen

Cho lương dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M, thu được m gam kủat. Giá trị của m là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1,435
  • Câu B. 0,635
  • Câu C. 2,070
  • Câu D. 1,275

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + NaCl → AgCl + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa - khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 10 Ela hloko

  • Câu A. NH4Che2 → N2 + 2H2O
  • Câu B. Lesholu3 → CaO + CO2
  • Câu C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
  • Câu D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Ho + 3H2O

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 10

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Lesholu3 → CaO + CO2 3CuO + 2NH3 → 3Cu + 3H2O + N2 3Cl2 + 8NH3 → N2 + 6NH4Cl


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(