Advertisement
Thảo luận 1

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Mona ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 7 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Beam + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Rating

Phản ứng hóa học

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

1. H2S + SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 bolelele →
4. SiO2 + Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O →
Lintlha tse latelang ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 Ee2 + 4HF → 2H2O + SiF4 EA-2-MG + Ee2 → Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O → Ca(OH)2 + 2PH3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Khetho ea chát: Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, ZnO, Sn (OH) 2, Zn (OH) 2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe (NO3) 2, (NH4) 2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, bolokoe Naị l là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 3HCl + Sn (OH)2 → lihora tse 22O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn (OH)2 + N2H4.H2O → 2NH4OH + Na2[Sn (OH)6] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO → Na2[Zn (OH)4]

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Mona ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Beam + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Tính chất hóa học của oxit nhôm

Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. HCI
  • Câu B. H2
  • Câu C. Ca (OH)2
  • Câu D. NaOH

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + Ca (OH)2 → H2O + Ca (AlO2)2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2

Beam + CO2 → BaCO3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Mona ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Beam + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

kết tủa

Khi thổi luông khí CO2 vào BaO (bari oxit) sẽ tạo ra hiện tượng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. kết tủa trắng
  • Câu B. Dung dịch lỏng màu lam
  • Câu C. ắen đen
  • Câu D. kết tủa đỏ gạch

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Beam + CO2 → BaCO3

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng tạo chất khí

Cho cháng phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 --->;
Fe (NO3) 2 -t0 ->;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ->;
NaOH + MgCl2 --->;
BaCl2 + MgSO4 --->;
NaOH + NH4NO3 --->;
Fe + H2O ->;
Ca (OH) 2 + SO2 ---->;
BaO + CO2 --->;
FeCl2 + Zn ---->;
NaOH --t0 --->;
BaCl2 + NaHSO4 --->;
Cu + HCl + KNO3 --->;
Ag + Cl2 ---->;
C + H2SO4 ->;
H2 + C6H5CHCH2 ---->;
HNO3 + CuS2 --->;
HCl + HNO3 ---->;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Beam + CO2 → BaCO3 Ca (OH)2 + SO2 → H2O + Nyeoe3 3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn → Fe + ZnCl2 2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NaCl 4NaOH → 2H2O + 4Na + O2 NaOH + NH4Che3 → H2O + NANO3 + NH3 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 → MgCl2 + BASO4 6HCl + 2HANO3 → 3Cl2 + 4H2O + 2NO 10HANO3 + Fe3O4 → lihora tse 52O + Che + 3Fe (Che3)3 2Ag + Cl2 → 2AgCl Cu + 4HCl + 2 KNO3 → lihora tse 22O + EA-2KC + 2NO2 + CuCl2 14HANO3 + 3CuS2 → lihora tse 42O + 3H2SO4 + 14NO + 3CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 → CH3CHO + NH2CH2KOANNA BaCl2 + 2NaHSO4 → 2HCl + Na2SO4 + BASO4 2Fe (Che3)2 → Fe2O3 + 4NO2 + 1 / 2O2 H2 + C6H5CHCH2 → C.6H5CH2CH3

Ke kopa ho bala # 4

ấn chất

Cho cháng phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 --->;
CH3I + C2H5NH2 --->;
Br2 + C6H6 --->;
Br2 + H2O + CH3CH2CH = O --->;
NaHCO3 + C2H5COOH --->;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 --->;
Br2 + KI --->;
H2O + KCl --->;
S + CrO3 ---->;
FeCl2 + H2O ---->;
EA-3-TT ->;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 --->;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 ->;
Ba (OH) 2 + Kr (NO3) 3 --->;
NaOH + K2HPO4 --->;
NaOH + C2H5Cl --->;
H2SO4 + Fe (OH) 2 --->;
Cu + H2SO4 + NaNO3 --->;
F2 + H2 --->;
Fe2O3 + H2 --->;
CaO + HCl --->;
KOH + CH3NH3HCO3 --->;
C + ZnO --->;
Zn + BaSO4 --->;
Na2SO3 + Ba (OH) 2 --->;
H2 + O2 --->;
NaOH + CuCl2 --->;
Al + H2O --->;
NaOH + CH3COOK --->;
Mg + CO2 --->;
Fe + H2O ->;
Ca (OH) 2 + SO2 --->;
BaO + CO2 --->;
FeCl2 + Zn ---->;
NaOH --dpnc ->;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 Beam + CO2 → BaCO3 C + ZnO → CO + Zn Ca (OH)2 + SO2 → H2O + Nyeoe3 Phahameng + 2HCl → H2O + CaCl2 EA-2-MG + CO2 → C. + 2MgO 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe (OH)2 → lihora tse 22O + FeSO4 FeCl2 + Zn → Fe + ZnCl2 2H2 + O2 → lihora tse 22O Br2 + 2KI → I2 + 2KBr H2O + KCl → H2 + KClO3 4NaOH → 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NNO3 → lihora tse 42O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 → 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 → C.6H5Br + HBr 3Kl2 + 4H2O → H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 → 4CH3KOOHANE + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + K2SO4 + EA-10CO2 F2 + H2 → 2HF 3Fe2O3 + H2 → H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 → HI + C2H5NTSOANE3 Zn + BASO4 → ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl → C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4KrO3 → 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba (OH)2 → 2NaOH + BASO3 NaOH + MOEKETSI3CH2CH3 → H2O + C2H5NH2 + HCOONA 4Ba (OH)2 + 3Cr (Che3)3 → 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba (CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 → H2O + K2CO3 + CH3NH2 2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 → 2Ag + 2NH4Che3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → CH3CH2KOOHANE + 2HBR 3H2O + 3K2CO3 + 2Kl3 → 6KCl + EA-3CO2 + 2F (OH)3 2NaOH + 2CH3PHEHA → 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH → H2O + CO2 + C2H5KOANNA 2NaOH + K2HPO4 → 2KOH + Na2HPO4

CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Mona ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Beam + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 2

Redox reaction

Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO <-> Fe + CO2.
3FeO + 10HNO3 <-> 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3.
Ke na le trên chứng tỏ FeO là chất:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. chỉ có tính bazo.
  • Câu B. chỉ có tính oxi hóa khử.
  • Câu C. chỉ co tính khử.
  • Câu D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Nguồn nội bolokoe

THPT Yên Lạc - thi thử THPTQG 2018

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3OO + 10HANO3 → lihora tse 52O + Che + 3Fe (Che3)3 CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Xác định chất rắn cho qua khí CO sau phản ứng

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. FeO, Cu, MG.
  • Câu B. Fe, Cu, MgO.
  • Câu C. Fe, CuO, MG.
  • Câu D. FeO, CuO, MG.

Nguồn nội bolokoe

KHETHA VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

CO + CuO → Cu + CO2 CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe (II) có tính khử?

Phân loại câu hỏi

Lipr 10 Ela hloko

  • Câu A. Fe (OH)2 ºtº → FeO + H2O
  • Câu B. Fe + CO −tº → Fe + CO2
  • Câu C. FeCl2 + 2NaOH → Fe (OH)2 + 2NaCl
  • Câu D. 2FeCl2 +Cl22FeCl3

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 10

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2Kl2 → 2FeCl3 Fe (OH)2 → FeO + H2O CO + FeO → Fe + CO2 FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe (OH)2

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

NHóm Nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu (NO3) 2, AgNO3, Fe (NO3) 2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. Cuo, Fe2O3, Ag
  • Câu C. Cuo, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4Che2, CuO, Fe2O3, Ag

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 NH4Che3 → lihora tse 22O + N2O 2Fe (Che3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 2

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(