Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cho Fe3O4 ka bodung dịch HNO3 loeng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 bakeng sa bolokoe ba HCl. Đáp án đúng
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nong nong.



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Rating

Phản ứng hóa học

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cho Fe3O4 ka bodung dịch HNO3 loeng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 bakeng sa bolokoe ba HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nong nong.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO3. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 4 lít H2,352 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam. Ke kopa ho etsa joalo:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 27,965
  • Câu B. 16,605
  • Câu C. 18,325
  • Câu D. 28,326

Nguồn nội bolokoe

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 E mpe + 2HCl → FeCl2 + H2O

Ke kopa ho bala # 3

Oxit kim loại

Dãy gồm các oxit eu bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. PbO, K2O, SnO.
  • Câu B. FeO, MgO, CuO.
  • Câu C. Fe3O4, SnO, BaO.
  • Câu D. FeO, CuO, Kr2O3.

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr 2 Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu 8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe 2 Al + 3FeO → Al2O3 + 3Fe 2 Al + 3PbO → Al2O3 + 3Pb 2 Al + 3SnO → Al2O3 + 3Sn

Ke kopa ho bala # 4

Tìm hỗn hợp rắn sau phản ứng

Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lượng 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần của chất rắn Y

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al2O3, Fe, Al
  • Câu B. Al2O3, Fe, Fe3O4
  • Câu C. Al2O3, FeO
  • Câu D. Al2O3, Fe

Nguồn nội bolokoe

SỞ GD-ĐT BẮC NINH - THPT U KHONA THÀNH I

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe

EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cho Fe3O4 ka bodung dịch HNO3 loeng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 bakeng sa bolokoe ba HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nong nong.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Advertisement

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cho Fe3O4 ka bodung dịch HNO3 loeng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 bakeng sa bolokoe ba HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nong nong.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng cháy

Cht cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim oa X la.

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al

Nguồn nội bolokoe

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4 Al + 3O2 → 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 → 2Kr2O3 6HCl + Cr2O3 → lihora tse 32O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 → Fe3O4 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 EA-2-MG + O2 → 2MgO 2HCl + MgO → H2O + MgCl2

Ke kopa ho bala # 3

Tlosa ho tsoa ho HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al2O3.
  • Câu B. Fe3O4.
  • Câu C. CaO.
  • Câu D. Na2O.

Nguồn nội bolokoe

AM THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Phahameng + 2HCl → H2O + CaCl2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 2HCl + Na2O → H2O + 2NaCl

Ke kopa ho bala # 4

Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO3. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 4 lít H2,352 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam. Ke kopa ho etsa joalo:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 27,965
  • Câu B. 16,605
  • Câu C. 18,325
  • Câu D. 28,326

Nguồn nội bolokoe

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 E mpe + 2HCl → FeCl2 + H2O

28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cho Fe3O4 ka bodung dịch HNO3 loeng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 bakeng sa bolokoe ba HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nong nong.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

8 Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe EA-4CO + Fe3O4 → 3Fe + EA-4CO2 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 4H2O + 2Kl3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 2

Equation ea lik'hemik'hale

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (Che3)2 + 2Fe (Che3)3 + 4H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Mg → H2 + MgSO4 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 3

Bài tập Lebakeng

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 v Fe Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (bolokoe Y), thu 1,344,c 5,04 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa 5 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N + 3. Số mol HNOXNUMX có trong Y là

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 E tsoetseng pele

  • Câu A. 0,5 Mol
  • Câu B. 0,74 Mol
  • Câu C. 0,54 Mol
  • Câu D. 0,44 Mol

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 12

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3OO + 10HANO3 → lihora tse 52O + Che + 3Fe (Che3)3 Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1). HNO3 + Fe3O4 ---->;
(2). H2O + Ba + FeCl3 ---->;
(3). Ca (OH) 2 + H3PO4 ---->;
(4). Al + FeCl3 ----->;

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al + 3Kl3 → AlCl3 + 3Kl2 Ca (OH)2 + 2H3PO4 → Ca(H2PO4)2 + 2H2O 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3 6H2O + 3Ba + 2Kl3 → 3BaCl2 + 2H2 + 2F (OH)3

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Bảng tuần hoàn

Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Cl‒
  • Câu B. Mg2+
  • Câu C. S2-
  • Câu D. Fe3+

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Chúng mình không tìm thấy phương trình nào liên quan trực tiếp tới câu hỏi này. Có thể vì câu hỏi này không cần sử dụng phương trình hóa học để giải

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

1. H2S + SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 bolelele →
4. SiO2 + Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O →
Lintlha tse latelang ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 Ee2 + 4HF → 2H2O + SiF4 EA-2-MG + Ee2 → Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O → Ca(OH)2 + 2PH3


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(