Advertisement
Thảo luận 5

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G. Đáp án đúng
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Rating

Phản ứng hóa học

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 ke kh O O2.
(2). Khí H2S ke kh2 SOXNUMX.
(3). Khí H2S vung dung dịch Pb (NO3) 2.
(4). Khí Cl2 le bolokoe ba NaOH.
(5). Khí NH3 vung dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 le khí SO2.
(7). Hg le S.
(8). Khí CO2 vung dung dịch NaClO.
(9). Mabapi le bolokoe ba HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe (NO3) 2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe (Che3)2 → Ag + Fe (Che3)3 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 → NaHCO3 + HCLO 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 → lihora tse 22SO4 + 2MNSO4 + K2SO4 H2S + Pb (Che3)2 → 2HANO3 + PbS 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S Hg + S → HgS

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho kác cặp chất sau:
(1). Khí Cl2 ke kh O O2.
(2). Khí H2S ke kh2 SOXNUMX.
(3). Khí H2S vung dung dịch Pb (NO3) 2.
(4). Khí Cl2 le bolokoe ba NaOH.
(5). Khí NH3 vung dung dịch AlCl3.
(6). Dung dịch KMnO4 le khí SO2.
(7). Hg le S.
(8). Khí CO2 vung dung dịch NaClO.
(9). Mabapi le bolokoe ba HCl.
(10). Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe (NO3) 2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 10

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe (Che3)2 → Ag + Fe (Che3)3 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO H2O + NaClO + CO2 → NaHCO3 + HCLO 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 → lihora tse 22SO4 + 2MNSO4 + K2SO4 H2S + Pb (Che3)2 → 2HANO3 + PbS 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S Hg + S → HgS

Ke kopa ho bala # 4

Thí nghiệm

Kea leboha ka taba ena:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dà vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Cl2 + 6eSO4 → 2Fe2(NA4)3 + 2Kl3 Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 2Kl3 → 2FeCl2 + CuCl2 Fe2O3 + 6HCl → 3H2O + 2Kl3 2KOH + 2NO2 → H2O + KOHO2 + KOHO3

Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Koporo

Cho các dung dịch long: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 le HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 + Cu → 2Ag + Cu (Che3)2 Cu + 2Kl3 → 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + Che

Ke kopa ho bala # 3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho kác phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu (OH) 2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu (OH) 2 / NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu (NO3) 2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2 (SO4) 3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3 AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe (Che3)3 CH3KOOHANE + NaOH → CH3KOANNA + H2O Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HANO3 → lihora tse 22O + Che + Fe (Che3)3 2C6H12O6 + Cu (OH)2 → lihora tse 22O + (C6H11O6)2Cu

Ke kopa ho bala # 4

Bàn toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml bolokoe dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78. Giá trị V là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.

Nguồn nội bolokoe

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 Cu (Che3)2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2 KNO3 3Cu + 8HANO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho kác phát biểu sau:
(1). Ts'ebetso ea khetho: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al (OH) 3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong bolokoe dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Ke kopa o re:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O CuO + 2HCl → H2O + CuCl2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 2HCl + Zn → H2 + ZnCl2 2HCl + Mgco3 → H2O + MgCl2 + CO2 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + EA-2KC + 2MnCl2 Cu + HCI + 1 / 2O2 → H2O + CuCl2

Ke kopa ho bala # 3

Phương trình ioni rút gọn

Cho kác phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al (OH) 3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ioni rút gọn S2- + 2H + → H2S là

Phân loại câu hỏi

Lipr 11 Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S

Ke kopa ho bala # 4

Ion

Khetho phản ứng sau: FeS + HCl → FeCl2 + H2S.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:

Phân loại câu hỏi

Lipr 11 Ela hloko

  • Câu A. H + + S2- → H2S ↑
  • Câu B. Fe2+ + 2Cl- → FeCl
  • Câu C. FeS (r) + 2H + → Fe2+ + H2S ↑
  • Câu D. Cả 3 đúng

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S

H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

1. H2S + SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 bolelele →
4. SiO2 + Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O →
Lintlha tse latelang ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 Ee2 + 4HF → 2H2O + SiF4 EA-2-MG + Ee2 → Si + 2MgO Ca3P2 + 3H2O → Ca(OH)2 + 2PH3

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → lihora tse 22O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → lihora tse 22O + 2SO2 + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Chất tac dụng với H2SO4 đặc, nóng

Khetho ea chát: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe (OH) 2.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 5
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4H2SO4 + 2F (OH)2 → Fe2(NA4)3 + 6H2O + SO2 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 + EA-2CO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 2OO + 4H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 4H2O + SO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 → 3Fe2(NA4)3 + 10H2O + SO2 3H2S + H2SO4 → lihora tse 42O + 4S 2KeTse + 10H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 10H2O + 9SO2 H2S + 3H2SO4 → lihora tse 42O + 4SO2

H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 3

Bài tập đếm số thí nghiệm sinh ra chất khí

Thực hiệ các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4Che3 khomotso. (b) nun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc. (c) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca (OH)2 d.. (e) Sục khí SO2 bakeng sa KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 ho tloha NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl long. (i) Cho Na2SO3 dịch dịch H2SO4 (dư), đun, nóng. Kea leboha ka sena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Nguồn nội bolokoe

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 → lihora tse 22SO4 + 2MNSO4 + K2SO4 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 NH4Che3 → lihora tse 22O + N2O Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O Cl2 + 2NaHCO3 → H2O + 2NaCl + EA-2CO2

4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng khoi trong đó HCl thể hi tn tính khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

14HCl + K2Cr2O7 → 3Cl2 + 7H2O + EA-2KC + 2CrCl3 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + EA-2KC + 2MnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl Fe + 4HCl + KOHO3 → lihora tse 22O + KCl + Che + FeCl3

Ke kopa ho bala # 4

halogen

Cho kác phát biểu sau:
(1) .Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2) .Về tính axit thì HF> HCl> HBr> HI.
(3). Số oxi hóa của khoa trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
l lt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O.
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
cóc chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
Mong Mn2, KMnO4, KClO3.
(9). Ho tseba hore na HCl e sebetsa joang NaCl e fana ka tlhahiso ea H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
ka H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Lintlha tse latelang ke tsena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

H2SO4 + 2HBr → Br2 + 2H2O + SO2 H2SO4 + NaBr → NaHSO4 + HBr 6HCl + KClO3 → 3Cl2 + 3H2O + KCl 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 H2SO4 + 2HI ​​→ 2H2O + I2 + SO2 16HCl + 2KMnO4 → 5Cl2 + 8H2O + EA-2KC + 2MnCl2

HCI + NaOH → H2O + NaCl

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl Fe + 4HCl + KOHO3 → lihora tse 22O + KCl + Che + FeCl3

Ke kopa ho bala # 3

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Hape 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 Mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển bina màu đỏ.

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 → NaHCO3 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 HCI + NaOH → H2O + NaCl H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 4

Gly-Ala-Val

Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml bolokoe dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Đem Y tác dụng với dung dịch HC dư dung dịch HClư cạn cẩn thận (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được chất rắn khan có khối lượng là m gam. Giá trị của m là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 70,55.
  • Câu B. 59,60.
  • Câu C. 48,65.
  • Câu D. 74,15.

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

HCI + NaOH → H2O + NaCl

2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Chất khí sinh ra sau phản ứng tác dụng được với dd NaOH

Ela hloko:
1) Cu + HNO3 loãng → khí X + ...
2) MnO2 + HCl đặc → khí Y + ...
3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + ...
4) Ba (HCO3) 2 + HNO3 → khí T + ...
Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, T.
  • Câu B. Y, Z, T.
  • Câu C. S, T.
  • Câu D. E, T.

Nguồn nội bolokoe

ĐẠ KE CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO NaOH + CO2 → NaHCO3 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 2HANO3 + Mong (HCO3)2 → Ba (Che3)2 + 2H2O + EA-2CO2 NAHSO3 + NAHSO4 → H2O + Na2SO4 + SO2 3Cu + 8HANO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Ke kopa ho bala # 3

Oxit acid tác dụng với NaOH long

Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dáy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 8
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

LN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ HO FEELA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaOH + CO2 → H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 → NaHCO3 6NaOH + P2O5 → lihora tse 32O + 2Na3PO4 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + SO2 → NaHSO3 2NaOH + CrO3 → H2O + Na2CrO4 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3 2NaOH + Cl2O7 → H2O + 2NaClO4 4NaOH + EA-3CO2 → H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3

Ke kopa ho bala # 4

Ke na le taba ea hore SO2 kea tseba hore na ke ikutloa joang

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Ạ hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Letsoai
  • Câu B. giấm ăn
  • Câu C. kiềm
  • Câu D. ancol

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3

NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a) AgNO3 + Na3PO4 →
b) NaOH + NH4Cl →
c) KNO3 + Na2SO4 →
d) NaOH + NaH2PO4 →

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. (D)
  • Câu B. (B)
  • Câu C. (C)
  • Câu D. (A)

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3 AgNO3 + Na3PO4 → 3NaNO3 + Ag3PO4 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + NaH2PO4 → lihora tse 22O + Na3PO4 NaOH + NaH2PO4 → H2O + Na2HPO4 3 AgNO3 + Na3PO4 → 3NaNO2 + Ag3PO4

Ke kopa ho bala # 3

Amoniac le modimo wa amoni

Seo u ka se etsang ke ho etsa joalo:
Khí A - + H2O; (1) -> dd - + HCl; (2) -> B - + NaOH; (3) -> Khí A - + HNO3; (4) -> C - t0; (5) -> D + H2O
Biết rằng A là hợp chất của nitơ. Litlhaloso tsa A, B, C, D lần lượt là:

Phân loại câu hỏi

Lipr 11 Ela hloko

  • Câu A. NH4Cl, Che2, NH4Che3N2.
  • Câu B. NH3, NH4Cl, NH4Che3N2O.
  • Câu C. N2, NH3, NH4Cl, Che.
  • Câu D. Che2, NH4Cl, NH4Che3N2.

Nguồn nội bolokoe

EA-11-SGK

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

HCI + NH3 → NH4Cl HNO3 + NH3 → NH4Che3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 NH4Che3 → lihora tse 22O + N2O

Ke kopa ho bala # 4

Chất tác dụng với dd NaOH loãng ở t0 thường

Khetho ea chát: NaHCO3, CO, Al (OH) 3, Fe (OH) 3, HF, Cl2, NH4Cl. Số
chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 NaOH + HF → H2O + NAF

2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

(a) Ca (OH) 2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(d) 4KClO3 (t0) → KCl + 3KClO4
(e) O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → lihora tse 22O + 3S 4KClO3 → KCl + 3KClO4 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 3

Ho na le HNO3 đặc nong

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông dung tằng bông

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Joala
  • Câu B. Giấm ăn
  • Câu C. Letsoai
  • Câu D. Xút

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN BẠC LIÊU

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho kác phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 bolelele →
b. Fe2O3 + H2SO4 →
c. FeS + bolokoe Dịch HCl →
d. NO2 + bolokoe Naị →
e. HCHO + H2O + Br2 →
f. tsoekere (banna) →
g. C2H6 + Cl2 (askt) →
h. Glixerol + Cu (OH) 2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Khopolo 2018

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3 2Br2 + H2O + HCHO → CO2 + 4HBR 3Cu + 8HANO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO C6H12O6 → 2C2H5OH + EA-2CO2 C2H6 + Cl2 → HCl + C2H5Cl

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Lintlha tse latelang:
Fe3O4 + KHSO4 + KNO3 -> Fe2(SO4)3 + NO + K2SO4 + H2O.
Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên dương nhỏ nhất thì tổng hệ số các chất có trong phương tr:ình

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 132
  • Câu B. 133
  • Câu C. 134
  • Câu D. 135

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 KNO3 + 56KHSO4 + 6Fe3O4 → 9Fe2(NA4)3 + 28H2O + 2NO + 29K2SO4

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi



  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(