Advertisement
Thảo luận 2

Phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm khoa trong CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2 Đáp án đúng
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Rating

Phản ứng hóa học

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Ke kopa ho bala # 1

Equation ea lik'hemik'hale

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (Che3)2 + 2Fe (Che3)3 + 4H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Mg → H2 + MgSO4 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 4

Tseba

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al (OH)3 phản ứng được với bolokoe dịch HCl và bung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong bolokoe dịch H2SO4 loang, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Nguồn nội bolokoe

KHOPOLO ĐO --N THƯỢNG - HẢI DƯƠNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 3H2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Ke kopa ho bala # 1

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 3

Tseba

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al (OH)3 phản ứng được với bolokoe dịch HCl và bung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong bolokoe dịch H2SO4 loang, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Nguồn nội bolokoe

KHOPOLO ĐO --N THƯỢNG - HẢI DƯƠNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 3H2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Ke kopa ho bala # 4

Tìm phản ứng sai

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mong (HCO3)2 → (t0) BaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu B. 2FeCl2 +Cl22FeCl3
  • Câu C. Kr + NaOH + H2O → NaCrO2 + H2
  • Câu D. Al (OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Cl2 + 2Kl2 → 2FeCl3 Mong (HCO3)2 → H2O + CO2 + BaCO3

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác TN sau:
(1). Ho na le CO2 e nang le monko o monate oa natri aluminat.
(2). Cho dd NH3 dà vào dung dịch AlCl3.
(3). Fumana H2S le bolokoe ba AgNO3.
(4). Dung dịch NaOH le tà vào dung dịch AlCl3.
(5). Dung dịch NaOH dư vào dd Ba (HCO3) 2.
Những trường hợp thu được kết tủa sau p / ứ là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. (1), (2), (5)
  • Câu B. (2), (3), (4), (5)
  • Câu C. (2), (3), (5)
  • Câu D. (1), (2), (3), (5)

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 + H2S → 2HNO3 + Ag2S AlCl3 + 3H2O + 3NH3 → Al(OH)3 + 3NH4Cl AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + NaAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3 2NaOH + Mong (HCO3)2 → lihora tse 22O + Na2CO3 + BaCO3

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2 (SO4) 3, FeCl2, AlCl3 thì có hiện tượng
Ho latela likarolo tse 3:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Co kết tủa.
  • Câu B. Co khí thoát ra.
  • Câu C. Có kết tủa rồi letlalo.
  • Câu D. Không có hiện tượng gì.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH

Ke kopa ho bala # 3

Nung nong hỗn hợp sắt

Cho bolokoe sao vao game NaOH đến Du vao mang lai bolokoe sao vao game Chua Hon Hop FeCl2 VA AlCl3, le thu được Ket hay X. Nung X hon Khong Khi đến Khoi Luong Khong đổi le thu được Chat matha Y. ken tay Y LA.

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Fe2O3.
  • Câu B. Fe2O3 v ho Al2O3.
  • Câu C. Al2O3.
  • Câu D. FeO.

Nguồn nội bolokoe

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3Cl2 → 2AlCl3 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe (OH)2 2F (OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phương trình hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí:
Al + H2O + KOH →;

Fe2O3 + HNO3 →
;
(CH3COO) 2Ca →
;
NaHCO3 + CH2OH [CHOH] 4COOH →
;
HCl + (CH3NH3) 2CO3 →;

Cu + H2SO4 + NH4NO3 →;

NaOH + NH4HSO3 →;

H2O + KAlO2 + CO2 →;

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca → CaCO3 + CH3KEKETSO3 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HANO3 → 2Fe(NO3)2 + 3H2O Al + H2O + KOH → 3/2H2 + KAlO2 2HCl + (CH3NH3)2CO3 → lihora tse 22O + CO2 + 2CH3NH3Cl NaHCO3 + CH2OH [CHOH]4COOH → H2O + CO2 + CH2OH [CHOH]4KOANNA NaOH + NH4HONA3 → H2O + NH3 + NAHSO3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4Che3 → 2(NH4)2SO4 + Cu (Che3)2 + 2H2O + 2NO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng tạo đơn chất

Cho cháng phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 ->;
NaOH + HF ->;
O2 + CH2 = CH2 ->;
H2 + S ->;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH ->;
O2 + C4H8O ->;
Cl2 + H2O ->;
CaCO3 + HCl ->;
EA (3) H + 2
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 ->;
FeO + O2 ->;
Al + H2O + KOH ->;
Fe2O3 + HNO3 --->;
(CH3COO) 2Ca --t0 ->;
NaHCO3 + CH2OH [CHOH] 4COOH ->;
Cl2 + NH3 ->;
HCl + (CH3NH3) 2CO3 ->;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 --->;
NaOH + NH4HSO3 --->;
H2O + KAlO2 + CO2 ->;
Cl2 + F2 ->;
K2CO3 --t0 ->;
Cl2 + H2S ->;
NaOH + FeSO4 --->;
Ag + Br2 ->;
H2SO4 + Fe3O4 --->;
C4H8 + H2O ->;
H2 + CH2 = CH-COOH ->;
Br2 + C6H5NH2 --->;

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Tài liệu ệHi thi ĐH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca → CaCO3 + CH3KEKETSO3 Lesholu3 + 2HCl → H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O → HCl + HCLO 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + 6HANO3 → 2Fe(NO3)2 + 3H2O 4OO + O2 → 2Fe2O3 2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe (OH)2 Fe + 8HCl + Fe3O4 → 4FeCl2 + 4H2O Cl2 + F2 → 2ClF 3Cl2 + 8NH3 → N2 + 6NH4Cl NaOH + HF → H2O + NAF 2Al (OH)3 + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 6H2O H2 + S → H2S K2CO3 → K2O + CO2 10H2SO4 + 2Fe3O4 → 3Fe2(NA4)3 + 10H2O + SO2 CH3CH = CHCH3 + H2O → C4H10O Al + H2O + KOH → 3/2H2 + KAlO2 Mg + BASO4 → Ba + MgSO4 Cl2 + H2S → 2HCl + S 3Br2 + C6H5NH2 → C.6H2Br3NH2 + 3HBR 2Ag + Br2 → 2AgBr 2HCl + (CH3NH3)2CO3 → lihora tse 22O + CO2 + 2CH3NH3Cl 11 / 2O2 + C4H8O → 4H2O + EA-4CO2 C2H5OH + H2CH-CH2-COOH → H2O + H2CH-CH2-COC2H5 NaHCO3 + CH2OH [CHOH]4COOH → H2O + CO2 + CH2OH [CHOH]4KOANNA H2 + CH2=CH-COOH → CH3CH2KOOHANE NaOH + NH4HONA3 → H2O + NH3 + NAHSO3 O2 + 2CH2= CH2 → 2CH3CHO C6H5CH (CH3)2 → C.6H5OH + CH3KEKETSO3 Cu + 2H2SO4 + 4NH4Che3 → 2(NH4)2SO4 + Cu (Che3)2 + 2H2O + 2NO2

3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 1

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Hape 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 Mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển bina màu đỏ.

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2H2O + NaAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 → NaHCO3 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 HCI + NaOH → H2O + NaCl H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 3

Chất lưỡng tính

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. AlCl3.
  • Câu B. Al2(NA4)3.
  • Câu C. NaAlO2.
  • Câu D. Al2O3.

Nguồn nội bolokoe

AM THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2(NA4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 4

Bài toán liên quan hỗn hợp Al, Na, Al2O3

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Khetho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu được (m - 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 44,01
  • Câu B. 41,07
  • Câu C. 46,94
  • Câu D. 35,20

Nguồn nội bolokoe

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 HCI + NaOH → H2O + NaCl H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl 2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho dáy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dáy tác dụng được với NaOH:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl CH3KOOHANE + NaOH → CH3KOANNA + H2O NaOH + CH3NH3Cl → H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 → CH3KOANNA + CH3OH

Ke kopa ho bala # 2

Muối tác dụng với dung dịch NaOH

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X ke:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. MgSO4
  • Câu B. FeSO4
  • Câu C. CuSO4
  • Câu D. Fe2(NA4)3.

Nguồn nội bolokoe

NTHOÀ HÀ TRUNG - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 Fe2(NA4)3 + 6NaOH → 3Na2SO4 + 2F (OH)3 2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe (OH)2 2NaOH + MgSO4 → Mg(OH)2 + Na2SO4


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(