Advertisement
Thảo luận 5

Nhiệt phân muối

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Rating

Nhiệt phân muối

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 1

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân bolokoe dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất kho:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O → 2H2 + O2 Mg + 2Kl3 → 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 Cl2 + H2S → 2HCl + S

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho cháng phương khoìng phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0 ->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân bolokoe dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất kho:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HCl 2H2O → 2H2 + O2 H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 Mg + 2Kl3 → 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 → HF + C4H9F

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng hóa học

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2 (SO4) 3 e
(b) Sục khí Cl2 le bolokoe ba FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT HUNG VƯƠNG - QUẢNG BÌNH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 Cl2 + 2Kl2 → 2FeCl3 CuO + H2 → Cu + H2O 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 Mg + FeSO4 → Fe + MgSO4 2H2O + 2Na → H2 + 2NaOH 2 Al2O3 → 4Al + 3O2 Fe2(NA4)3 + Mg → 2FeSO4 + MgSO4

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

Ke kopa ho bala # 1

NHóm Nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu (NO3) 2, AgNO3, Fe (NO3) 2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. Cuo, Fe2O3, Ag
  • Câu C. Cuo, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4Che2, CuO, Fe2O3, Ag

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 NH4Che3 → lihora tse 22O + N2O 2Fe (Che3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dà vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu (NO3) 2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + EA-4CO2 AgNO3 + H2O → Ag + HNO3 + O2

Ke kopa ho bala # 4

Phản ứng tạo kim loại

Kea leboha ka taba ena:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dà vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu (NO3) 2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Nguồn nội bolokoe

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al + 3Kl3 → AlCl3 + 3Kl2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + EA-4CO2 3 AgNO3 + FeCl2 → Ag + 2AgCl + Fe (Che3)3 AgNO3 + H2O → Ag + HNO3 + O2

2KClO3 → 2KCl + 3O2

Ke kopa ho bala # 1

Kopo

Ta tiến hành các thí nghiệm sau

(1) MnO2 tác dụng với bolokoe dịch HCl.

(2) Khohlano phân KClO3.

Nung khong hợp:

(3) CH3COONa + NaOH / CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. (1và (3)
  • Câu B. (1và (2)
  • Câu C. (2và (3)
  • Câu D. (2và (4)

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2NNO3 → 2NaNO2 + O2 CH3KOANNA + NaOH → CH4 + Na2CO3

Ke kopa ho bala # 2

Phát biểu

Cho kác phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
kh H H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3 (PO4) 2) ở Lào Cai.
(ke). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-2-MG + CO2 → C. + 2MgO Fe + H2O → FeO + H2 3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4 2KClO3 → 2KCl + 3O2 4KClO3 → KCl + 3KClO4 N2 + O2 → 2NO

Ke kopa ho bala # 3

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau
MnO2 tác dụng với bolokoe dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH / CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3 (4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. (1và (3).
  • Câu B. (1và (2).
  • Câu C. (2và (3).
  • Câu D. (1và (4).

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2NNO3 → 2NaNO2 + O2 CH3KOANNA + NaOH → CH4 + Na2CO3

2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 1

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Redox reaction

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4) 2Cr2O7; CaCO3; Cu (NO3) 2;
KMnO4; Mg (OH) 2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → lihora tse 42O + N2 + Cr2O3 2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 4

Ozon

Cho kác nhận định sau:
(1). O3 co tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon đượng ụng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Ho bala ho hong:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 → Ke2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → lihora tse 82O + 2MNSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S → H2S 2H2O2 → lihora tse 22O + O2

2 KNO3 → 2KNO2 + O2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho các chất sau: FeCl2, FeO, Fe3O4, Fe (NO3) 3, HNO3, KMnO4, HCl, S, N2, SO2, Cl2, Na2SO3, KNO3.Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 13
  • Câu B. 12
  • Câu C. 11
  • Câu D. 10

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

4Fe (Che3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 4HANO3 → lihora tse 22O + 4NO2 + 4O2 2 KNO3 → 2KNO2 + O2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Bàn toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml bolokoe dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78. Giá trị V là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.

Nguồn nội bolokoe

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 Cu (Che3)2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2 KNO3 3Cu + 8HANO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Ke kopa ho bala # 4

Biểu thức liên hệ

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe (NO3) 2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được Dung dị d thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. ho = 2b
  • Câu B. ho = 3b
  • Câu C. b = 2a
  • Câu D. b = 4a

Nguồn nội bolokoe

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2Fe (Che3)2 → 2FeO + 4NO2 + O2 2H2O + 4NO2 + O2 → 4HANO3

2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2

Ke kopa ho bala # 1

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 lipapali. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 <m3 <m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe (OH) 2 và FeS2?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

O2 + 4F (OH)2 → 2Fe2O3 + 4H2O 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 2NNO3 → 2NaNO2 + O2 NH4Cl → HCl + NH3 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Natri hidrocacbon

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. tác dụng với kiềm.
  • Câu B. Tác dụng với CO2.
  • Câu C. nun nóng.
  • Câu D. tác dụng với axit.

Nguồn nội bolokoe

LN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ HO FEELA

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 2KOH + 2NaHCO3 → lihora tse 22O + K2CO3 + Na2CO3 KOH + NaHCO3 → H2O + NaKCO3

Ke kopa ho bala # 4

Nhiệt phân

Nung nóng 100 g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 ốn khối lượng không đổi thu được 69g hỗn hợp rắn. % khối lượng của NaHCO33 trong hỗn hợp là:

Phân loại câu hỏi

Lipr 12 Ela hloko

  • Câu A. 80%
  • Câu B. 70%
  • Câu C. 80,66%
  • Câu D. 84%

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa 12

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2

Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 1

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 2

Tseba

Điều khẳng định nào sau đây là sai:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Ho na le taba ea hore na u ka etsa joang NaNO3 le HCl

Nguồn nội bolokoe

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Cu + 8HCl + 8NNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + Che 2NaOH + CrO3 → H2O + Na2CrO4 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 Mg (HCO3)2 → H2O + Mgco3 + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Tloaelo

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản hóa học diễn tả quá trình đó là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mgco3 + CO2 + H2O → Mg (HCO3)2
  • Câu B. Ca (HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. Lesholu3 + CO2 + H2O → Ca (HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3

Nguồn nội bolokoe

Tai liệu giện khoi khoi học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Phahameng + CO2 → CaCO3 H2O + Mgco3 + CO2 → Mg(HCO3)2 Lesholu3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa của nước cứng

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Ca (HCO3)2, MgCl2.
  • Câu B. Mg (HCO3)2, CaCl2.
  • Câu C. Ca (HCO3)2, Mg (HCO3)2.
  • Câu D. Nyeoe4, MgCl2.

Nguồn nội bolokoe

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 Mg (HCO3)2 → H2O + Mgco3 + CO2

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Phát biểu

Cho kác phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
kh H H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3 (PO4) 2) ở Lào Cai.
(ke). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

EA-2-MG + CO2 → C. + 2MgO Fe + H2O → FeO + H2 3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4 2KClO3 → 2KCl + 3O2 4KClO3 → KCl + 3KClO4 N2 + O2 → 2NO

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Khetho ea chát: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với bolokoe dịch Fe (NO3) 2 là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe (Che3)2 → Ag + Fe (Che3)3 3Cl2 + 6Fe (Che3)2 → 4Fe(NO3)3 + 2Kl3 Fe (Che3)2 + NaOH → NaNO3 + Fe (OH)2 9Fe (Che3)2 + 12HCl → 6H2O + 3NO + 5Fe (Che3)3 + 4Kl3 8Fe (Che3)2 + 21H2O + 14NH3 → 15NH4Che3 + 8F (OH)3


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(