Advertisement
Thảo luận 4

Ếiều chế

Câu hỏi trắc nghiệm trong Ki thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) → Đáp án đúng
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2



Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Rating

Ếiều chế

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2

Ke kopa ho bala # 1

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Nhận biết

Khi cho vôi tôi tác dụng với NH4Cl sẽ tạo thành

Phân loại câu hỏi

Lipr 11 Ela hloko

  • Câu A. H2O, NH3, CaCl2
  • Câu B. H2O, N2, CaCl2
  • Câu C. H2O, Che, CaCl2
  • Câu D. H2, NH3, CaCl2, H2O

Nguồn nội bolokoe

Sách giáo khoa lớp 11

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2

H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho kác phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường li:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. E, Z, G, E, F.

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HANO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 LIEKETSO + 2HCl → FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 4HCl + MnO2 → Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCI + NaOH → H2O + NaCl 2NaOH + SO2 → H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl → H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 → H2O + NANO2 + NANO3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 3

Bài tập đếm số thí nghiệm sinh ra chất khí

Thực hiệ các thí nghiệm sau: (a) Nung NH4Che3 khomotso. (b) nun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc. (c) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca (OH)2 d.. (e) Sục khí SO2 bakeng sa KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 ho tloha NaHCO3. (h) Cho PbS vào dung dịch HCl long. (i) Cho Na2SO3 dịch dịch H2SO4 (dư), đun, nóng. Kea leboha ka sena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Nguồn nội bolokoe

Bộ chuyên đề luyện thi hóa vô cơ - đại cương - Quách Văn Long.

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 → 2H2SO4 + 2MNSO4 + K2SO4 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 NH4Che3 → 2H2O + N2O Ca (OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O Cl2 + 2NaHCO3 → H2O + 2NaCl + EA-2CO2

2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 1

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca (HCO3) 2, KMnO4,
Fe (NO3) 2, AgNO3, Cu (NO3) 2 kn khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 2 KNO3 → 2KNO2 + O2 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 Ca (HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng oxi hóa khử

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4) 2Cr2O7; CaCO3; Cu (NO3) 2;
KMnO4; Mg (OH) 2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 → 4H2O + N2 + Cr2O3 2 AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu (Che3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4

Ke kopa ho bala # 4

Ozon

Cho kác nhận định sau:
(1). O3 co tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon đượng ụng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Ho bala ho hong:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2Ag + O3 → Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 → Ke2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 → 8H2O + 2MNSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH H2O2 + KOHO2 → H2O + KOHO3 2KClO3 → 2KCl + 3O2 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S → H2S 2H2O2 → 2H2O + O2

4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 1

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 lipapali. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 <m3 <m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe (OH) 2 và FeS2?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

O2 + 4F (OH)2 → 2Fe2O3 + 4H2O 2NaHCO3 → H2O + Na2CO3 + CO2 2NNO3 → 2NaNO2 + O2 NH4Cl → HCl + NH3 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 2

Ếiều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm la:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. KMnO4 (t0) →
  • Câu B. NaCl + H2SO4 (c (ts0) →
  • Câu C. NH4Cl + Ca (OH)2 (t0) →
  • Câu D. LIEKETSO2 + KAPA2

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Ca (OH)2 + 2NH4Cl → 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl → HCl + NAHSO4 2KMnO4 → MnO2 + O2 + K2MnO4 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

Ke kopa ho bala # 3

Phản tứng tạo khí SO2

Trong các hóa chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, FeSO4; O2, H2SO4 đặc. Khetho
từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Cu + 2H2SO4 → 2H2O + SO2 + CuSO4 2H2SO4 + 2eSO4 → Fe2(NA4)3 + 2H2O + SO2 H2SO4 + Na2SO3 → H2O + Na2SO4 + SO2 2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2 O2 + S → SO2 2KeTse2 + 14H2SO4 → Fe2(NA4)3 + 14H2O + 15SO2 4KeTse2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 C + 2H2SO4 → 2H2O + 2SO2 + CO2

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Mona ke tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học E tsoetseng pele

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Beam + CO2 → BaCO3 CO + FeO → Fe + CO2

Ke kopa ho bala # 2

Phát biểu

Cho kác phát biểu sau:
(1). Các hợp chất NaOH, Na2CO3, Na3PO4 có tác dụng làm mất tính cứng của
nước cứng tạm thời.
(2). Thành phần chính của thạch cao nung là CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O.
(3). Dung dịch natri isopropylat trong nước có thể làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Dung dịch axit axetic hòa tan được CuO thu được dung dịch có màu xanh.
(5). Để nhận biết etyl benzen, stiren và phenol người ta dùng dung dịch nước brom.
(6). Các chất axetilen, vinylaxetilen, vinylbenzen và metyl acrylat uu có khả
Năng tham gia phản với AgNO3 / NH3.
(7). Hexa-2,4-đien có 3 đồng phân hình học trong phân tử.
Lintlha tse latelang ke tsena:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3Br2 + C6H5OH → C.6H2Br3OH + 3HBR 2CH3KOOHANE + CuO → H2O + (CH3COO)2Cu


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(