Advertisement
Thảo luận 2

Chất lưỡng tính

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Litaba Ke 5% feela ea BAAHI e tla tseba

Advertisement

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4 Đáp án đúng



Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Rating

Chất lưỡng tính

Palo eohle ea linaleli tsa sengoloa sena ke: 5 in 1 tekolo botjha
Rating: 5 / 5 linaleli

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Ke kopa ho bala # 1

Equation ea lik'hemik'hale

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe (Che3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe (Che3)2 + 2Fe (Che3)3 + 4H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Fe2O3 + HNO3 → H2O + Fe (Che3)3 H2SO4 + Mg → H2 + MgSO4 28HANO3 + 3Fe3O4 → lihora tse 142O + Che + 9Fe (Che3)3

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 4

Tseba

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al (OH)3 phản ứng được với bolokoe dịch HCl và bung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong bolokoe dịch H2SO4 loang, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Nguồn nội bolokoe

KHOPOLO ĐO --N THƯỢNG - HẢI DƯƠNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 3H2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Ke kopa ho bala # 1

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Advertisement

Ke kopa ho bala # 2

Phản ứng hóa học

Cho kác thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al (NO3) 3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào mantle dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dà vào mantle dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào mantle dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl 2H2O + KAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + KHCO3 3H2O + 3NH3 + Al (Che3)3 → Al(OH)3 + 3NH4Che3 H2O + HCI + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

Ke kopa ho bala # 3

Tseba

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Al (OH)3 phản ứng được với bolokoe dịch HCl và bung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong bolokoe dịch H2SO4 loang, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.

Nguồn nội bolokoe

KHOPOLO ĐO --N THƯỢNG - HẢI DƯƠNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 3H2SO4 → Al2(NA4)3 + 3H2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2

Ke kopa ho bala # 4

Tìm phản ứng sai

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. Mong (HCO3)2 → (t0) BaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu B. 2FeCl2 +Cl22FeCl3
  • Câu C. Kr + NaOH + H2O → NaCrO2 + H2
  • Câu D. Al (OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Nguồn nội bolokoe

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Cl2 + 2Kl2 → 2FeCl3 Mong (HCO3)2 → H2O + CO2 + BaCO3

HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2

Ke kopa ho bala # 1

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 2

Tấm chất

Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba (OH) 2 tạo kết tủa .Chất X là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. NaCl
  • Câu B. NaHCO3
  • Câu C. K2SO4
  • Câu D. Ca (Che3)2

Nguồn nội bolokoe

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + Ba (OH)2 → H2O + NaOH + BaCO3

Ke kopa ho bala # 3

Bàn toán thể tích

Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml bolokoe Hịl 1M vào 100 ml bolokoe dịch chứa Na2CO3 0,2M v Na NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là.

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 448 ml
  • Câu B. 672 ml.
  • Câu C. 336 ml
  • Câu D. 224 ml.

Nguồn nội bolokoe

THPT HÀM LONG - BẮC NINH

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2HCl + Na2CO3 → H2O + 2NaCl + CO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2

Ke kopa ho bala # 4

Phân biệt

 phân biệt các bolokoe bolokoe: CaCl2, HCl, Ca (OH) 2 dùng dung dịch?

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. NANO3
  • Câu B. NaOH
  • Câu C. NaHCO3
  • Câu D. NaCl

Nguồn nội bolokoe

LEHLOHONOLO VĨNH PHÚC

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 Ca (OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + 2H2O + Na2CO3

NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3

Ke kopa ho bala # 1

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 2

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Ch dáy các chất: SiO2, Cr (OH) 3, CrO3, Zn (OH) 2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dáy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 NaOH + Kr (OH)3 → lihora tse 22O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + Ee2 → H2O + Na2Ee3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2NaOH + CrO3 → H2O + Na2CrO4

Ke kopa ho bala # 3

Ho chesa bolokoe ba HCl le NaOH

Dãy gồm các chất vừa tan trong mantle dịch HCl, vừa tan trong mantle a dịch
NaOH:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. NaHCO3, ZnO, Mg (OH)2
  • Câu B. Mg (OH)2, Fumana2O3, Ca (HCO3)2
  • Câu C. NaHCO3, MgO, Ca (HCO3)2
  • Câu D. NaHCO3, Ca (HCO3)2, Fumana2O3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

Ke kopa ho bala # 4

Chất vừa phứng với dung dịch HCl le NaOH

Khetho các chất: Al2O3, Fe2O3, NaHCO3, Al, KHS, (NH4) 2CO3,
CH3COONa, Zn (OH) 2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với bolokoe dịch
HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 4
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2 2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + Na2ZNO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] HCI + KHS → H2S + KCl 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 NaOH + KHS → KOH + NaHS

2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2

Ke kopa ho bala # 1

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 2

Ho chesa bolokoe ba HCl le NaOH

Dãy gồm các chất vừa tan trong mantle dịch HCl, vừa tan trong mantle a dịch
NaOH:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. NaHCO3, ZnO, Mg (OH)2
  • Câu B. Mg (OH)2, Fumana2O3, Ca (HCO3)2
  • Câu C. NaHCO3, MgO, Ca (HCO3)2
  • Câu D. NaHCO3, Ca (HCO3)2, Fumana2O3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

Ke kopa ho bala # 3

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Ca (HCO3) 2, Pb (OH) 2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4) 2CO3, ZnSO4, Al (OH) 3, Zn (OH) 2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 2NaOH + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + Na2ZNO2 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Pb (OH)2 → lihora tse 22O + PbCl2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2NaOH + Pb (OH)2 → Na2[Pb (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

Ke kopa ho bala # 4

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Ca (HCO3) 2, Pb (OH) 2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4) 2CO3, ZnSO4, Al (OH) 3,
Zn (OH) 2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 2NaOH + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + Na2ZNO2 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Pb (OH)2 → lihora tse 22O + PbCl2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2NaOH + Pb (OH)2 → Na2[Pb (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4]

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Khetho ea chát: Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, ZnO, Sn (OH) 2, Zn (OH) 2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe (NO3) 2, (NH4) 2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, bolokoe Naị l là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 3HCl + Sn (OH)2 → lihora tse 22O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn (OH)2 + N2H4.H2O → 2NH4OH + Na2[Sn (OH)6] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO → Na2[Zn (OH)4]

Ke kopa ho bala # 2

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Kr (OH) 3, Al2 (SO4) 3, Mg (OH) 2, Zn (OH) 2, MgO,
CrO3. Ak'u nahane ka lintlha tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3HCl + Kr (OH)3 → lihora tse 32O + TLHL3 NaOH + Kr (OH)3 → lihora tse 22O + NaCrO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 4

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Ch dáy các chất: SiO2, Cr (OH) 3, CrO3, Zn (OH) 2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dáy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 NaOH + Kr (OH)3 → lihora tse 22O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + Ee2 → H2O + Na2Ee3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2NaOH + CrO3 → H2O + Na2CrO4

2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Khetho ea chát: Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, ZnO, Sn (OH) 2, Zn (OH) 2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe (NO3) 2, (NH4) 2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, bolokoe Naị l là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 3HCl + Sn (OH)2 → lihora tse 22O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn (OH)2 + N2H4.H2O → 2NH4OH + Na2[Sn (OH)6] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO → Na2[Zn (OH)4]

Ke kopa ho bala # 2

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Ho chesa bolokoe ba HCl le NaOH

Dãy gồm các chất vừa tan trong mantle dịch HCl, vừa tan trong mantle a dịch
NaOH:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. NaHCO3, ZnO, Mg (OH)2
  • Câu B. Mg (OH)2, Fumana2O3, Ca (HCO3)2
  • Câu C. NaHCO3, MgO, Ca (HCO3)2
  • Câu D. NaHCO3, Ca (HCO3)2, Fumana2O3

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

Ke kopa ho bala # 4

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Ca (HCO3) 2, Pb (OH) 2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4) 2CO3, ZnSO4, Al (OH) 3, Zn (OH) 2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 2NaOH + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + Na2ZNO2 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Pb (OH)2 → lihora tse 22O + PbCl2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2NaOH + Pb (OH)2 → Na2[Pb (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 1

Phản ứng hóa học

Khetho ea chát: Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, ZnO, Sn (OH) 2, Zn (OH) 2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe (NO3) 2, (NH4) 2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, bolokoe Naị l là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

2 Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2 2 Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 3HCl + Sn (OH)2 → lihora tse 22O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn (OH)2 + N2H4.H2O → 2NH4OH + Na2[Sn (OH)6] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO → Na2[Zn (OH)4]

Ke kopa ho bala # 2

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: ZnO, Al (OH) 3, Zn (OH) 2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 HCI + NaHCO3 → H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 3

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Kr (OH) 3, Al2 (SO4) 3, Mg (OH) 2, Zn (OH) 2, MgO,
CrO3. Ak'u nahane ka lintlha tse latelang:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

3HCl + Kr (OH)3 → lihora tse 32O + TLHL3 NaOH + Kr (OH)3 → lihora tse 22O + NaCrO2 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2

Ke kopa ho bala # 4

Chất lưỡng tính

Ch dáy các chất: Ca (HCO3) 2, Pb (OH) 2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4) 2CO3, ZnSO4, Al (OH) 3, Zn (OH) 2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

Kĩ thuật vết dầu llang chinh phục lí thuyết Hóa học

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2 Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al (OH)3 + NaOH → 2H2O + NaAlO2 Ca (HCO3)2 + 2HCl → 2H2O + EA-2CO2 + CaCl2 2NaOH + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + Na2ZNO2 2NaOH + ZnO → H2O + Na2ZNO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH → 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 2NaOH + Zn (OH)2 → Na2[Zn (OH)4] 2HCl + Pb (OH)2 → lihora tse 22O + PbCl2 2HCl + ZnO → H2O + ZnCl2 2NaOH + Pb (OH)2 → Na2[Pb (OH)4] 2HCl + Zn (OH)2 → lihora tse 22O + ZnCl2 Ca (HCO3)2 + NaOH → CaCO3 + H2O + NaHCO3

Các câu hỏi liên quan khác

Ke kopa ho bala # 1

Carbohydrat

Kea leboha ka ho etsa joalo:
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh..
(d) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.
(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.
Số phát biểu đúng là

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Chúng mình không tìm thấy phương trình nào liên quan trực tiếp tới câu hỏi này. Có thể vì câu hỏi này không cần sử dụng phương trình hóa học để giải

Ke kopa ho bala # 2

Khao 35

Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:

Phân loại câu hỏi

Thin Thi Thi Ho Học Ela hloko

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Nguồn nội bolokoe

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN

Câu hỏi có liên quan tới phương trình

Chúng mình không tìm thấy phương trình nào liên quan trực tiếp tới câu hỏi này. Có thể vì câu hỏi này không cần sử dụng phương trình hóa học để giải


Breaking News

Tlhahisoleseling e khahlisang Ke batho ba fokolang feela ba tsebang


Lipapatso tsa foromo ea chelete li re thusa ho boloka litaba li le boleng bo holimo haholo hobaneng re hloka ho beha lipapatso? : D.

Ha ke batle ho tšehetsa sebaka sa marang-rang (koala) - :(